tuefdienx.com

ao ao

ao, dt

A: pond (pon)

P: étang, m; mare, f

H: chí táng 池塘

   (trì đường), trì: ao; đường: đê

N: ike 池

いけ

i ke

 

Một vũng đất đào nhỏ hay lớn vừa, có chứa nước để trồng rau, sen súng hay nuôi cá.

Ao cũng có thể có tự nhiên ngoài trời vì đất lõm xuống, chứa nước mưa đọng lại mà thành. Vì là nước tù, không thay nước, nên trong ao thường có rất nhiều bèo. Nếu có ai thả một số cá nhỏ vào thì một thời gian sau cá này sẽ sinh sản và tạo thành một ao cá.

Ao đào trong vườn thường để thả rau muống và nuôi cá. Có loại ao thả sen mọc cho hoa đẹp và hạt sen để luộc ăn hay nấu chè. Ao nuôi cá để bán thì lớn hơn và có hình chữ nhất. Ao thường có nhiều bùn vì thân cây cỏ chết tan xuống đáy, hoặc được đổ vào từ lúc ban đầu để làm cho ao giữ được nước, không bị mất vì thấm qua đất xung quanh. Nhà nào có ao trong vườn thì rất thú vị, vì thỉnh thoảng ra ao xem hoa hay câu cá, hóng mát rất là thích thú.

Hình Wikipedia