tuefdienx.com

ca cao ca cao, d

ca cao, dt

A: cacao. m

P: cacao

H: kě  kě  shù 可可樹

   (khả khả thụ)

N: ka ka o カカオ

Loại hạt khô có dầu của cây ca cao ở Nam Mỹ Châu, dùng để chế bột ca cao, sô cô la và bơ ca cao. Cây ca cao có hoa màu vàng lạt, có trái mọc từ thân cây khi chín có màu nâu vàng. Trái ca cao có hình như trái mướp đắng, bên trong có hạt, được lên men cho hết đắng, rồi phơi khô thành hạt ca cao, đóng bao gởi bán khắp nơi trên thế giới. Hạt ca cao tán bột pha thêm đường sữa hương va ni mà thành sô cô la ăn rất thơm ngon.

Ca cao - Cây ca cao cho quả ca cao để chế tạo kẹo sô cô la