ăn, đgt
A: eating (I ting); to eat
P: manger, v; alimentation, f
H: jìn shí 進食
(tiến thực), tiến: dâng, thực: ăn
N: shoku 食
しょく
shi yo ku
Ăn là bỏ một vật zì đó vào miệng, cắn, nhai và nuốt.
Ăn là công việc mà con người thích nhất vì ngon và hết đói. Muôn loài cũng như vậy, vì không ăn thì chết cũng như không uống không thở vậy. Con người bình thường ăn ngày ba bữa. Nghèo thì hai bữa, có khi một bữa. Ăn để sống chứ không phải sống để ăn, Nhưng có nhiều người làm ngược lại nên chết sớm vì bệnh. Ăn đúng cách thì khỏe mạnh, sai cách thì bệnh hoạn có khi chết người. Đúng cách là ăn vừa phải, đơn giản, rau nhiều hơn thịt cá. Không đúng cách là ăn nhiều chất béo, nhiều muối, nhiều đường, ăn nhiều quá, ăn no quá.
Cũng vì muốn ăn ngon mà loài người bày ra nhiều món ăn và nhiều cách ăn. Loài người khổ nhiều vì ăn. Nghèo ăn vì đói, giàu ăn vì thơm ngon. Các nhà bác học nghiên cứu nhiều về thức ăn và cách ăn sao cho đầy đủ và khỏe mạnh. Loài vật ăn uống đơn giản hơn người rất nhiều và rất khỏe mạnh.
10-10-2022
![]()
Hình Wikipedia
