từ điển, dt
A: dictionary (DIC sân ne ri)
P: dictionnaire, m
H: cí diǎn 詞典
(từ điển)
N: jiten 辞典
じてん
ji te n
Một dụng cụ thông tin (sách, bộ sách, dĩa cứng, máy tính v.v…) chứa đựng nhiều tiếng nói của một nước, thường sắp theo vần abc, gồm có giảng nghĩa, ví dụ, văn phạm, có khi với cách phát âm hay dịch sang một tiếng nói của nước khác.
Từ điễn còn gọi là tự điển hay tự vị. Việt Nam co rất nhiều từ điển tiếng Việt, từ điển Việt Pháp, Viêt Anh, Việt Đức v.v… nhưng ít khi có hình trong đó, khác với các từ điển của các nước tân tiến như Pháp, Anh, Mỹ, Đức, Nhật v.v…
![]()
