tàu ngầm, dt
A: submarine (xâp mơ RIN)
P: sous-marin, m
H: qián tǐng 潛艇
(tiềm đĩnh). Tiềm: giấu , đĩnh: con thoi
N: sensuikan 潜水艦
せんすいかん
se n su i ka n
Loại tàu bằng thép có thể di chuyển trên mặt nước và dưới mặt nước trong một thời gian ngắn hay dài.
Tàu ngầm thường chế tạo cho quân đội làm vũ khí chiến tranh, cũng có khi cho những sự tìm kiếm khoa học dưới biển sâu, hoặc làm du lịch xem cá dưới biển cạn. Tàu ngầm cho quân đội thì có thủy lôi, hỏa tiển phóng từ trong nước. Tàu ngầm cho khoa học và du lịch thì có kiếng để lái và xem cảnh. Tính toán và chế tạo một tàu ngầm công khó nhiều hơn là cho một xe hơi hay máy bay. Tàu ngầm đầu tiên làm bằng gỗ năm 1624 ở Anh. Máy chạy tàu ngầm là bình điện để không nghe tiếng động. Ngày nay có tàu ngầm chạy bằng nhiên liệu nguyên tử.
![]()
Hình Wikipedia
