nỏ, (h) dt
A: crossbow (CROT bâu)
P: arbalète, f
H: nǔ 弩
(nỏ)
N: kurosubou
クロスボウ
くろすぼう
ku ro su bo u
Một loại vũ khí thời cổ gồm có một cái cung gắn ngang trên đầu một bảng gỗ có khe rãnh đặt tên nhọn, có bẫy cò, để bắn một cây tên, trúng đích hoặc người hay thú vật.
Cung được làm bằng tre hay gỗ dẽo. Dây căng làm bằng ruột mèo hay da thuộc. Tên bằng tre hay gỗ có đầu nhọn tự nhiên hay bọc kim loại, có khi tẫm thuốc độc. Người ta kéo dây căng bằng tay hay nhờ một bộ phận cơ khí.
Nỏ thường dùng để bắn lén vì cần phải nhắm cho kỹ. Nó dùng cho người đi trên đất, ít khi dùng trên mình ngựa, khác với cung. Ngày nay nỏ vẫn cò dùng ở những dân tộc ít người để săn bắn. Nò bắn chính xác hơn cung. Nỏ bắn xa khoảng 200 thước, trong khi cung chỉ có 90 thước.
Có loại nỏ thay vì bắn tên thì bắn đạn bi như ná vậy. Chỉ dùng trong thể thao hay săn bắn các thú vật nhỏ.
![]()
Hình Wikipedia
