tuefdienx.com

nhaf bof nhà bò

nhà bò, dt

A: barn (barn)

P: grange, f

H: gǔ cāng 穀倉

   (cốc thương); cốc: lúa, thương: bị lúa

N: naya    納屋

なや

na ya

 

Nhà lớn chứa đủ thứ như rơm, lúa hoặc các thức ăn khác và cả thú vật như bò, ngựa, hay các dụng cụ nhà nông.

Nhà bò có hai mái bằng vật liệu nhẹ rẽ tiền, có cửa lớn một hay hai cánh. Mục đích là có thể làm việc trong nhà, tránh mưa gió, tránh mùa đông khỏi ra ngoài trời.

Nhà bò có nhiều ở phương tây, vì mùa động rất lạnh và có thể kéo dài nhiều tháng. Ở quê mình không có nhà bò mà chỉ có chuồng bò rất nhỏ thôi.

Hình Wikipedia