tuefdienx.com

nas ná

ná, dt

A: slingshot (SLING sót)

P: lance-pierre. m

H: tán  gōng 彈弓

(đạn cung), đạn: cung bắn đạn

N: suringushotto

すりんぐしょっと

スリングショット 

su ri n gu shi yo tsu to

 

Một nạng cây hay gỗ hay kim loại có hình chữ Y hoa, có gắn hai sợi cao su nối liền chính giữa với một mảnh da thuộc hay vải dày để kẹp một viên đạn tròn bàng gạch đá hay kim loại, để bắn chim hay những mục đích khác. Ná còn gọi là giàn thun. Ná thường là đồ chôi cho trẻ em.

Ná bắn chim khá chính xác, nhất là trong vòng 20 thước. Đạn thường là viên sạn hơi tròn cở 8 ly đường kính. Đạn bay rất nhanh nên trúng mục đích rất mau và mạnh. Bởi vậy ná cũng hay được dùng để phá phách nghịch ngợm mà đối tượng là những người không ưa thích. Có nhiều người bị thương nặng vì loại trò chơi này.

Hình Wikipedia