kéo, dt
A: scissors (XI zơ)
P: paire de ciseaux
H: jiǎn dāo 剪刀
(tiễn đao), tiễn: cắt, đao: dao
N: hasami 鋏
はさみ
ha sa mi
Dụng cụ cầm tay bằng sắt hay thép để cắt giấy, vải, tóc v.v…, gồm có hai lưỡi dao sắc bén đâu mặt bén với nhau, quay quanh một trục chính giữa và dầu kia là hai vòng tròn làm cán cầm.
Tùy theo mục đích cắt gì mà kéo có nhiều hình dạng và sức mạnh khác nhau. Kéo cắt được là dựa trên định luật của đòn bẫy. Kéo có từ ngàn xưa nhưng hình thể có khác với kéo bây giờ. Chẳng hạn kéo đễ cắt nhánh cây nhỏ thì cán dài hơn; kéo để cắt chỉ thì nhỏ xíu và kéo dùng trong mổ xẻ thì có nhiều đường cong khác nhau để dễ thực hiện công việc.
![]()
Hình Wikipedia
