tuefdienx.com

dinh ooc đinh ốc

đinh ốc, dt

A: screw (scru)

P: vis de fixation

H: luó sī 螺絲

   (loa ti), loa: con ốc, ti: tơ tằm

N: neji 捩子

ねじ

ne ji

(liệt: vặn, tử: con)

 

Một loại đinh có đường gai xoắn ốc để gắn vật liệu lại với nhau, như gỗ, kim loại v.v... Có loại đinh hình nón, đầu có phần loe có rãnh để vặn. Có loại hình trụ một đầu có phần loe sáu cạnh, còn đầu kia có con ốc vặn để khóa chặt đinh ốc lại. Loại đầu có tên là đinh vặn hay đinh vít bắt chước chữ “vis” của Pháp, loại sau có tên là đinh siết hay bu lông bắt chước chữ Pháp “bulon”.

Tủy theo loại vật liệu được gắn chặt mà loại đinh ốc được dùng. Bởi vậy có vô số đinh ốc có hình dạng và cở lớn khác nhau, không nói hết được.

Phải nói rằng ngày xưa phương đông như nước mình chỉ có đinh sắt trơn tròn hay vuông để ghép gỗ, đóng thuyền, nên không chắc lắm. Ngược lại phương tây họ chế đinh có lằn gai xoắn ốc và có mũ siết nên làm gì cũng chắc chắn hơn. Vì lý do đó mà họ đóng được thuyền rất lớn và rất cao, đi chiếm đất làm thuộc địa khắp nơi, trong đó có nước mình.

 

Hình Wikipedia