đàn xếp, dt
A: accordion (ơ CO đi ân)
P: accordéon, m
H: shǒu fēng qín 手风琴; 手風琴
(thủ phong cầm)
N: akoodeon 手風琴
あこおでおん
アコーデオン
a ko o de o n
Loại đàn mang trước ngực, có hộp xếp bằng vải hay giấy, thổi khí qua lại các lưỡi gà bằng thép làm phát ra âm thanh. Đàn xếp có hai bàn nút bấm, bên phải cho tiếng cao và bên trái cho tiếng thấp để thay đổi âm thanh cao thấp và âm điệu nhịp nhàng.
Tiếng đàn xấp nghe vui tai và hồ hởi, nên trong những buổi họp bạn có cây đàn xếp là vui tuyệt vời.
![]()
