tuefdienx.com

caeuf cầu

cầu, dt

A: bridge (briedg)

P: pont, m

H: qiáo 橋

    (kiều)

N: hashi 橋

はし

ha shi

Công trình bằng đá, gỗ hay sắt thép, có đường đi bên trên, bắc qua một chướng ngại vật như sông, hồ, biển, thung lũng, đường bộ v.v…

Cầu có nhiều loại: cầu ngay, cầu vồng, cầu treo, cầu căng dây, cầu quay, cầu cất v.v… Cầu dài phải có nhiều chân còn gọi là gối cầu. Giữa hai gối là một nhịp hay vày. Gối hai đầu mút cầu thường nằm trên đất liền còn gọi là gối đầu cầu. Ngày xưa kỹ sư tính cầu bằng tay, sau đó bằng thước tính, bây giờ thì bằng máy điện toán, mau và chính xác hơn. Cầu mà bên dưới không có nước gọi là cầu cạn. Cầu ngày xưa để chuyển nước đi gọi là cầu kênh.