tuefdienx.com

banhs xe bánh xe

bánh xe, dt

A: wheel (guiêl)

P: roue, f

H: lún 輪

   (luân)

N: sharin 車輪

しゃりん

 shi ya ri n

Một bộ phận cơ học hình tròn, quay xung quanh một cây trục xuyên qua tâm. Bánh xe là một cái máy đơn giản nhất và do đó sẽ áp dụng rất nhiều trong các bộ máy khác.

Bánh xe thông thường dùng để một chiếc xe chạy hoặc bằng một bánh như xe cút kít, hoặc hai bánh như xe đạp, xe bò, hoặc nhiều bánh hơn như xe hoi, máy bay v.v… Bánh xe đã được tạo ra các đây cả 5000, là một phát minh tuyệt vời của loài người. Bánh xe có thể nhỏ như đầu đinh cúc hay lớn như mấy tầng lầu như vòng quay xem thắng cảnh. Bánh xe có thể đầy, có tăm chống, có răng, bằng gỗ hay bằng kim loạI v.v…