bàn hạt, dt
A: abacus (A bơ cơs)
P: boulier, m
H: suàn pán 算盘; 算盤
(toán bàn)
N: soroban 算盤
アバカス
そろばん
so ro ba n
Bàn hạt là một cái khung hình chữ nhật có những cây thép hay tre xâu các hạt gỗ có thể chạy lên chạy xuống được. Bàn hạt dùng để tính toán, nhất là phép cọng phép trừ rất mau lẹ. Người Trung Hoa xử dụng bàn hạt rất thông thạo.
