ý dĩ, dt
A: Job’s-tears (JÔP TIA)
P: larmille; larme-de-Job
H: yì yǐ 薏苡
(ý dĩ)
N: juzudama 数珠玉
ジュズダマ
ji yu zu da ma
(số châu ngọc), số: số đếm
Cây thân cò lá như lá bắp, có hạt tròn to, vỏ cứng dày, dùng để ăn, làm thuốc hay hạt xâu chuỗi.
Ý dĩ còn có tên khác là bo bo. Hạt bên trong màu trắng, cứng, chứa nhiều chất bổ nên ăn thế gạo. Trong đông y ý dĩ được dùng làm thuốc bổ, chữa tê thấp, phù thủng. Ý dĩ mọc hoang dại ven rừng, nơi ẩm nóng, và cũng được trồng để làm thức ăn cho thú vật nuôi. Vì hạt cứng nấu lâu nên người ít ăn tuy nó có nhiều chất bổ hơn gạo. Hạt ý dĩ vì hạt và vỏ rất cứng nên người phương tây thường xoi lỗ làm hạt đeo hay tràng hạt lần chuỗi trong đạo Thiên Chúa.
![]()
![]()
Hình Wikipedia
