tuefdienx.com

xuong roongf xương rồng

xương rồng, dt

A: cactus (CAC tơtx)

P: cactus, m

H: xiān rén zhǎng 仙人掌

   (tiên nhân chưởng)

N: saboten 仙人掌

サボテン

さぼてん

sa bo te n

 

Loài cây mọng nước, mọc ở những nơi khô nóng như sa mạc, có thân dày mập không lá và có gai, có hoa lớn thưa thớt và nhiều màu.

Xương rồng có rất nhiều loại, có loại cho trái ngọt ăn ngon như trái thanh long. Hoa quỳnh nở về đêm cũng là một loại xương rồng. Thân xương rồng chứa nhiều nước, cho nên những người đi trong sa mạc nếu thiếu nước thì có thể chặt cây xương rồng cho nước nhỉ ra mà uống cho đỡ khát,

Echinopsis unidentified.jpg

Hình Wikipedia