xoài, dt
A: mango
P: mangue, f
H: máng guǒ 芒果
(mang quả), mang: có mũi nhọn
N: mango 芒果
まんご
マンゴ
ma n go
Trái cây vùng nắng ấm, hình thuẩn một đầu hơi nhọn, vỏ vàng hay xanh, hạt cứng, thịt mọng nước ngọt hay dòn chua và ngon thơm. Xoài có nhiều loại ở Việt Nam. Xoài cát là ngon thơm nhất. Xoài tượng chua dòn, chấm với nước mắm đường ăn không chán. Xoài có mùi thơm nhẹ phảng phất như mùi thơm của trái thị. Xoài có thể làm mứt, phơi khô, hay ngâm giấm với cà ri. Lá xoài dài, xé rách ra cũng nghe mùi thơm như xoài. Trẻ em ngày xưa không có tiền mua xoài, cứ xé lá xoài ra ngửi cho thơm cho bớt thèm.
![]()
Hình Wikipedia
