voi, dt
A: elephant (EL lơ phân)
P: éléphant, m
H: xiàng 象
(tượng)
N: zou 象
ゾウ
ぞう
zo u
Động vật có vú, ăn cỏ, to lớn, có vòi dài, tai to, răng nanh hàm trên dài thành ngà, chân to như cột nhà, tai to phe phẩy, đuôi ngắn, lông thưa. Vòi voi để thở, hút nước, đưa thức ăn vào miệng và cầm nắm đồ vật.
Có hai loại voi: voi Châu Á nuôi được để chở người và kéo vật nặng, và voi rừng ở Châu Phi rất dữ nên không nuôi được, trừ trong mấy gánh xiếc. Voi Châu Á nhỏ con hơn, tai nhỏ hơn, lưng gù hơn voi Châu Phi. Ngày xưa, vua, tướng hay cỡi voi đánh giặc. Bên Ấn Độ người cỡi voi đi săn cọp. Nước mình voi có nhiều ở cao nguyên, dùng để cỡi đi rừng và kéo cây gỗ,
![]()
voi Châu Phi
