vịt, dt
A: duck (đâc)
P: canard, m
H: yā 鸭; 鴨
(áp)
N: kamo 鴨
カモ
かも
ka mo
Loài chim trời hay nuôi, chân ngắn có màng, mỏ dẹp, mình dẹp, bơi lội giỏi.
Có rất nhiều loài vịt: vịt nuôi và vịt trời. Vịt trời bay cao và xa, vị nuôi không bay. Con đực lông nhiều màu sắc hơn con cái. Vịt đẻ trứng bừa bãi, trên cỏ hay trong tổ của chim khác. Trứng vịt to hơn trứng gà. Vịt ăn rau cỏ, loài thân mềm như ốc sò, có loại ăn hạt và cá. Vịt uyên ương lông có nhiều màu sặc sở nhất. Vịt nhà nuôi để lấy thịt và trứng. Lông lót áo hay nhồi gối cho êm và ấm. Người tây phương thích săn bắn vịt trời. Vịt quay là món ăn thơm ngon nhất.
![]()
Hình Wikipedia
