tuefdienx.com

vetz vẹt

vẹt, dt

A: parrot (PA rât)

P: perroquet, m

H: yīng wǔ 鸚鵡

   (anh vũ)

N: oumu 鸚鵡

オウム

おうむ

  o  u mu

 

Loài chim mỏ quặp ngắn, lông nhiều màu sáng, có thể nhái tiếng người, có nhiều ở vùng nắng nóng, được nuôi chơi trong nhà.

Vẹt có rất nhiều loại như vẹt thường, vẹt hoa, vẹt mào, to bằng con sáo. Vẹt nhỏ hơn như chim sẻ thì gọi là con két hay con keo. Vẹt ăn hạt và trái cây, làm tổ trong hốc cây, đẻ trứng có màu trắng.

Hình Wikipedia