vẹm, dt
A: mussel (MÁT xơn)
P: moule
H: wú kǒng yí bèi 無孔貽貝
(vô khổng di bối), vô: không, khổng: lỗ, di: để lại, bối: con sò
N: muurugai 貽貝
ムール貝
むうるがい
mu u ru ga i
Loài sò hai nắp sống ở biển, thân đen hay xanh đậm, dài một đầu lớn tròn một đầu nhọn, sống bám vào đá, ăn được.
Vẹm có nhiều loại, có khắp các vùng biển cạn, sống bám vào các khe đá. Vẹm sống ngoài thiên nhiên hay được nuôi để bán ăn thịt. Vẹm được làm nhiều món ăn thơm ngon, nhất là luộc với rượu chát trắng và ngò tây. Ngày xưa ở thôn quê gần biển người ta thường dùng nắp vẹm lớn để xúc cơm, chan canh thay thế cho muỗng.
![]()
Hình Wilipedia
