vải, dt
A: lychee (LI si)
P: litchi, m
H: lì zhī 荔枝
(lệ chi), lệ: cỏ lệ, chi: cành
N: reishi 茘枝
レイシ
れいし
re i shi
Loại cây có nguồn gốc bên Trung Quốc, cho trái tròn, vỏ mỏng sần sùi giòn dễ bóc, khi chín có màu hồng đậm, bên trong thịt chắc, nhiều nước ngọt ăn được, hạt lớn màu nâu không ăn được nhưng dùng để làm thuốc chữa ĩa chảy, đau răng.
Vải trồng nhiều ở miền bắc và miền trungViệt Nam. Vải dùng để ăn tráng miệng và làm đồ hộp. Hạt vải làm thuốc. Các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ và miền đông nam nước Mỹ đều có trồng vải. Vải Thiều ở miền bắc Việt Nam và vải miền nam Trung Quốc, thịt dày, hạt nhỏ, nhiều nước và rất ngọt.
Hình Wikipedia
