ưng, dt
A: falcon (FÂU cân)
P: faucon, m
H: yīng 鷹; 鵰
(ưng)
N: taka 鷹
タカ
たか
ta ka
Loài chim săn mồi, cánh dài nhọn, đuôi dài, mỏ quặp, móng nhọn, bay nhanh lẹ làng, nhất là khi chúc xuống để bắt mồi trên không.
Chim ưng có nhiều loại như ưng bắc cực lông trắng xám hay đen, ưng lưng đen bụng xám có khắp nơi, bay rất mau. Ưng nhỏ hơn đại bàng, người mình hay gọi là chim cắt. Chim ưng thường được nuôi để tập đi bắt các chim khác.
![]()
