trùn, dt
A: earthworm (ỚT wọm)
P: ver de terre
H: qiū yǐn 蚯蚓
(khâu dẫn): trùn
N: mimizu 蚯蚓
ミミズ
みみず
mi mi zu
Trùn người miền Bắc gọi là giun đất. Đó là loài giun thân có đốt, sống trong hang dưới đất, ăn chất mùn hữu cơ. Trùn làm cho đất thông khí và xốp, cũng là thức ăn cho gà vịt. Trùn là động vật không xương sống và lưỡng tính. Tự nó thụ tinh, đẻ trứng và tạo trùn con. Trùn nếu đứt đuôi mà còn đầu thì đuôi tiếp tục được tạo thành trở lại. Trùn thở bằng da.
Có cả thảy trên 4000 loại trùn khác nhau, nhưng chỉ có 6 hay 7 loại là nên nuôi để làm tốt đất và để làm các vị thuốc hay chế tạo các mỹ phẩm.
Hình Wikipedia
