trâu, dt
A: water buffalo
P: buffle, m
H: shuǐ niú 水牛
(thủy ngưu)
N: suigyuu 水牛
スイギュウ
すいぎゅう
su i gi yu u
Thú nuôi để cày bừa, kéo vật nặng, to hơn con bò, lông đen, có hai sừng dài, dẹp, rộng, cong ngang, ăn cỏ, hiền đối với người. Trâu có nhiều ở Châu Á và một vài nước ở xa như ở RôMaNi Châu Âu và Ai Cập Châu Phi.
Sữa trâu uống bổ, thịt trâu ăn dai. Trâu là thú hiền lành, nhẫn nhục, hiểu tiếng người, ai cỡi cũng được ngay cả trẻ em còn nhỏ tuổi. Trâu không thích trâu lạ làng lạ xóm. Vì vậy trâu hay bạng nhau và người cũng bị trâu vắc vạ lây. Ở miều Bắc có tục lệ mở hội trọi trâu, trông rất hung dữ, nhất là trâu nào thắng cuộc thì bị giết để tế thần.
![]()
