tuefdienx.com

tof vof tò vò

tò vò, dt

A: wasp (wap)

P: guêpe, f

H: huáng fēng 黄蜂; 黃蜂

   (hoàng phong), hoàng: vàng, phong: ong

N: hachi 蜂

はち

ha chi

 

Loài sâu bọ cánh màng, có tổ chức xã hội hay sống một mình, thân màu vàng và đen, thuôn dài, co thắt ở chính giữa, con cái có ngòi chích.

Tò vò xây tổ bằng đất nhão bám lên tường hay dưới mái nhà. Tò vò hay bắt nhện tha về tổ cất dành cho con ăn từ từ. Tò vò có nhiều loại, có khi sống có tổ chức xã hội, có khi sống lẻ loi, màu sắc cũng thay đổi. Tò vò ăn hay sống ký sinh trong một số sâu bọ phá hoại cây cối như sâu nhện, nên có ích cho loài người. Người mình có câu ca dao về tò vò như sau:

Tò vò mà nuôi con nhện,
Đến khi nó lớn, nó quyện nhau đi,
Tò vò ngồi khóc tỉ ti,
Nhện ơi! Nhện hỡi! Mày đi đằng nào.

 

Hình Wikipedia