thỏ, dt
A: rabbit (RE bit)
P: lapin, m
H: tù 兔
(thố)
N: usagi 兎
ウサギ
うさぎ
u sa gi
Loại thú nhỏ bằng con mèo, lông mềm mượt, tai dài, môi trên chẻ đôi để lộ hai răng cửa to, chân sau dài để nhảy phóc, đuôi cụt như cụm bông gòn, ăn rau củ, nuôi trong nhà hay sống ngoài rừng.
Thỏ sống từng đàn, sinh nhiều, con mới sinh mắt mù nên ở trong tổ, chừng thấy được mới cho ra ngoài. Thỏ nhà nuôi trong chuồng, thỏ rừng ở dưới hang. Thỏ rừng tai dài hơn và thân lớn hơn thỏ nhà.
![]()
