tuefdienx.com

taos taey táo tây

táo tây, dt

A: apple (E pơl)

P: pomme. f

H: píng guǒ 蘋果

   (tần quả), tần: cây tần, quả: trái cây

N: ringo 林檎

リンゴ

りんご

 ri n go

(lâm cầm)

 

Loại cây gỗ, cao trung bình, thuộc họ hồng, có hoa trắng và cho quả ăn được, tròn, hai đầu lõm vào, vỏ nhẵn màu hồng, lục hay vàng, có thịt trắng ngà chắc mềm, nhiều nước, hơi chua hay ngọt, hạt ít và nhỏ.

Táo tây thích hợp những nơi ấm mát, có nguồn gốc từ miền trung Châu Á. Trái táo dùng để ăn sống tráng miệng có nhiều sinh tố C và chất xơ làm đường tiêu hóa được tốt. Trái táo còn được dùng để chế rượu táo, làm bánh, làm nước ngọt. Người ta thường khuyên rằng: mỗi ngày ăn một trái táo thì khỏi đi thăm bác sĩ.

Có hai loại táo gần giống với táo tây, đó là táo tàu và táo ta nhưng trái nhỏ hơn. Táo tàu thường được phơi khô làm thuốc hay nấu chung với các thức ăn cho bổ khỏe và ngủ ngon.

 

Hình Wikipedia