sứa, dt
A: jellyfish (JEL li fiết)
P: méduse
H: shuǐ mǔ 水母
(thủy mẫu), thủy: nước, mẫu: mẹ
N: kurage 水母
クラゲ
くらげ
ku ra ge
Thú vật biển nhỏ thân mềm trong suốt, thân hình mũ dù, đuôi gồm nhiều râu dài, có thể ăn được.
Sứa có nhiều loại và nhiều cở lớn nhỏ, ăn các sinh vật nhỏ trôi nổi trong nước hay cá nhỏ. Thân mình sứa toàn là nước (98%). Sứa không có não, không tim cũng không xương. Sứa có loại ăn được bằng cách làm gỏi với rau sống. Cũng có sứa phơi khô, khi ăn ngâm nước thì thịt sứa sẽ nở ra. Sứa còn được muối để cất dành ăn lâu. Có nhiều loại sứa có nhiều độc tố, khi chạm vào ai thì gây ngứa tát rất khó chịu nhiều khi đau đớn. Sứa có khắp nơi nhất là ở các biển nóng ấm.
![]()
Hình Wikipedia
