sư tử, dt
A: lion (LAI ân)
P: lion, m
H: shī 狮; 獅
(sư)
N: raion
らいおん
ライオン
ra i o n
Loài thú dữ, mặt giống mèo, to lớn, khỏe mạnh, lông nâu vàng, đuôi có chùm lông, sống từng đàn, săn mồi các thú lớn như nai, trâu rừng, bò rừng v.v…
Sư tử có nhiều ở Châu Phi và Ấn Độ. Sư tử đực to lớn hơn sư tử cái và có lông bờm dài, màu nâu và bờm xớm. Sư tử biểu hiệu cho sức mạnh, nên vua các nước Châu Âu thường lấy hình sư tử làm huy hiệu cho mình.
![]()
