tuefdienx.com

ruooif ruồi

ruồi, dt

A: fly (flai)

P: mouche, f 

H: shuāng chì 雙翅

(song sí), song: đôi, sí: cánh 

N: hae 蝿

ハエ

はえ

ha e

 

Loài sâu bọ có hai cặp cánh, một cặp để bay, một cặp nhỏ hơn để giữ thăng bằng ở phía sau, mắt to kép, có vòi để hút máu, ăn xác chết và đồ dơ. Ruồi đẻ trứng, trứng nở thành ấu trùng còn gọi là troi hay giòi. Troi tạo thành nhộng, nhộng nở thành ruồi trưởng thành và bay đi. Cánh ruồi đập rất nhanh nên phát thành tiếng vu vu.

Ruồi cũng là loài sâu bọ giúp sự thụ phấn của các loài hoa và cũng là khí cụ gây bệnh truyền nhiễm cho loài người. Ruồi có nhiều loại, trong đó ruồi trong nhà là quen thuộc nhất. Ngoài ra các loại ruồi khác như ruồi trâu, ruồi đen sống ngoài thiên nhiên cũng rất quen thuộc. Muỗi cũng có thể gọi là một loại ruồi đặc biệt chuyên hút máu và truyền bệnh nguy hiểm như thương hàn và sốt rét cho loài người.

Anthomyiidae (female) (10144905255).jpg

Hình Wikipedia