tuefdienx.com

roongf daet KoMoDo rồng đất KôMôĐô

rồng đất KôMôĐô, dt

A: Komodo dragon 

P: dragon de Komodo

H: kē mó duō jù xī 科摩多巨蜥

   (Khoa Ma Đa cự tích), cự: lớn; tích: thằn lằn

N: komodoryuu

コモド 竜

こもどりゅう

ko mo do ri yu u

Một loại thằn lằn khổng lồ ở trên đảo KôMôĐô và một vài đảo khác ở nước Nam Dương (InĐôNêSi), dài đến 3 thước và nặng hơn 130 kí. Đó là loại thằn lằn lớn nhất thế giới. Đầu lớn, dẹp, mõm tròn, chân cong, móng nhọn, đuôi dài khỏe. Dáng đi kềnh càng, lưỡi lo le liên tục. Miệng có nọc độc.

Rồng đất KôMôĐô ăn đủ thứ động vật như chim, hươu, nai, trâu và xác thối, nhiều khi kể cả người. Sống thọ khoảng 30 năm.

Komodowarane (Varanus komodoensis) auf Rinca

Hình Wikipedia