tuefdienx.com

riengf riềng

riềng, dt

A: galangal (gơ LĂNG gơl)

P: galanga

H: gāo liáng jiāng 高良薑

   (cao lương khương), cao: cao, lương: lành, khương: gừng

N: garangaru

がらんがる

ガランガル

ga ra n ga ru

 

Cây có rễ củ như củ gừng, dùng để kho cá kho thịt và làm thuốc, có nhiều ở miền đông nam Châu Á.

Củ riềng cay và thơm nên kho cá làm mất hết mùi tanh. Cây riềng mọc hoang và được trồng để làm gia vị và làm thuốc kích thích tiêu hoá, chữa đầy hơi, đau bụng, đau dạ dày, nôn mửa. Củ riềng trong đông y gọi là địa hỏa (lửa trong đất), vì nó làm cho ấm tại chỗ, nên trị được tiêu chảy, đau thắt dạ dày và nôn mửa. Nếu là cảm mạo thì dùng gừng tốt hơn riềng.

Củ riềng được dùng nhiều trong việc nấu nướng, như kho cá, kho thịt dê, giò heo hoặc ướp thịt để nướng thì rất thơm. Người Thái Lan nấu xúp chua cay với tôm hay gà lúc nào cũng có để riềng trong đó chung với sả, lá chanh và nước chanh vắt v.v…

Koeh-156.jpg

Hình Wikipedia