tuefdienx.com

quaz quạ

quạ, dt

A: crow; raven 

P: corneille, f; corbeau, m

H: wū yā 乌鸦; 烏鴉

    (ô ác)

N: karasu 烏

カラス

からす

ka ra su

Loài chim lớn, lông đen láng, có mỏ to và tiếng kêu ồ ồ nghe ghê rợn. Quạ có khắp nơi trừ Nam Mỹ và các đảo. Quạ thông minh, có trí nhớ, ăn trứng chim, chim con và hạt, có khi ăn sâu bọ và chuột đồng. Quạ cũng được nuôi trong nhà và dạy nói một vài tiếng người.

Quạ có hai loại: quạ thường, lông láng (A: crow, P: corneille) và quạ cồ (A: raven, P: corbeau), lớn hơn và lông bù xù hơn.