ổi, dt
A: guava (GUA vờ)
P: goyave; goyavier
H: fān shí liú 番石榴
(phiên thạch lựu), phiên: nước ngoài
N: guaba グアバ
ぐあば
gu a ba
Loại cây lớn vừa, mọc ở các vùng nóng, có trái tròn dài màu lục bên trong có thịt màu trắng hay hồng và có nhiều hạt cứng nhỏ.
Ổi dùng ăn sống hay làm mứt hay nước uống. Ổi có nhiều loại: ổi tàu trái mềm ít hạt; ổi xá lị trái to, da sần, thịt dày, ít hạt. Ổi có nhiiều sinh tố C. Thân, lá, vỏ ổi là những vị thuốc chữa tiêu chảy. Dân ca miền Nam có bài ca “Lý cây ổi” như sau:
Trèo lên cây ổi hái ăn,
Miệng nhai cắc cụp chua đà quá chua.
![]()
Hình Wikipedia
