ớt, dt
A: chili pepper
P: piment, m
H: là jiāo (guǒ shí) 辣椒 (果实);(果實)
(lạt tiêu) (quả thực) . Lạt: cay, tiêu: hồ tiêu
N: tougarashi 唐辛子
とうがらし
to u ga ra shi
Cây gia vị, họ cà, có trái hăng và cay, ăn sống, ăn chín hay phơi khô hay tán bột để làm gia vị.
Ớt có nguồn gốc ở Châu Mỹ. Ở đó họ có rất nhiều loạI, có loại cay xé óc. Ở nước mình cũng có nhiều loại ớt cay như ớt xanh hay ớt trâu, ớt hiểm hay ớt chỉ thiên, ớt cà chua hay ớt bơ và một loại ớt trái rất to như cái ly nhưng không cay, còn gọi là ớt ngọt trồng nhiều nơi mát lạnh như Đà Lạt, Sapa. Ớt này xào hay hầm với thịt ăn rất thơm ngon.
![]()
