nhồng, dt
A: hill myna
P: mainate religieux
H: liáo gē 鹩哥; 鷯哥
(liêu ca), liêu: chim ri, ca: anh
N: hirumaina
ヒルマイナ
hi ru ma I na
Một loài chim sáo ở Châu Á, lông đen óng ánh xanh biếc, cánh có vệt trắng, mỏ vàng, cổ có màng thịt màu vàng, thường nuôi làm cảnh và dạy nhái tiếng người. Nhồng ăn sâu bọ và trái cây, nhất là rất thích ớt cay để tập nhái tiếng người. Nhồng còn gọi là yểng.
![]()
Hình Wikipedia
