ngựa, dt
A: horse (hois)
P: cheval, m
H: mǎ 马; 馬
(mã)
N: uma 馬
ウマ
うま
u ma
Thú nuôi lớn, có bốn chân khỏe, chân có một móng, đuôi dài, bờm dài, ăn cỏ, nuôi để cỡi, kéo xe, chở vật nặng hay chạy đua.
Ngựa có nhiều loại do gieo chủng qua lại. Có loại to khỏe để kéo cày. Có loại dai sức để kéo xe. Có loại cao thon, chạy mau để chạy đua. Có loại rất thấp gọi là ngựa lùn. Ngoài ra ở Châu Phi có loại ngựa hoang và ngựa rằn sống hoang trong các đồng cỏ. Ngựa rằn yếu ớt không cỡi được, nên ít được nuôi.
![]()
