tuefdienx.com

nai nai

nai, dt

A: deer (đir)

P: cerf, m

H: lù 鹿

   (lộc)

N: shika 鹿

シカ

しか

 shi ka

Loài thú có vú, nhai lại, chân guốc, sống trong rừng, to bằng con bò, con đực có sừng dài nhiều nhánh. Có loại nai, sừng có thể rụng và mọc trở lại hàng năm. Nai ăn cỏ, hiền, nhưng thịt ngon nên người hay săn giết nai rất nhiều. Ngày nay, có người nuôi nai trong vườn để lấy thịt.