tuefdienx.com

muecz oongs mực ống

mực ống, dt

A: squid (squít)

P: calmar

H: guǎn yóu 管魷

   (quản vưu), quản: ống, vưu: mực

N: tsutsuika 筒烏賊

ツツイカ

つついか

tsu tsu i ka

(tsutsu: ống, ika: mực)

 

Sinh vật biển, thân mềm, mình thuôn dài, duôi có cặp vây hình tam giác, dài từ mười phân cho đến hơn chục thước, có khắp vùng biển.

Mực ống còn gọi là mực thước vì nó dài, có mười râu làm tay bám, trong đó cá hai râu để bắt mồi, bơi rất nhanh. Mực ống có chứa mực đen trong cơ thể. Khi gặp nguy hiểm, mực ống phun mực đen ra đằng trước và tháo lui chạy trốn phía đằng sau.

Mực ống nhỏ dài chừng mười phân là mực ăn ngon nhất. Cách ăn dễ nhất là kho nước hay hấp, rồi đến mực dồn thịt chiên, mực cắt khoanh xào hay chiên dòn. Các mực ống dài nửa thước thì được xẻ bụng phơi khô, khi ăn nướng lửa xé chấm tương ớt thì ngon tuyệt.

Caribbean reef squid ("Sepioteuthis sepioidea")

Hình Wikipedia