lưu huỳnh, dt
A: sulfur (XÂL fơ)
P: soufre, m
H: liú 硫
(lưu)
N: iou 硫黄
いおう
i o u
Nguyên tố không kim loại dễ vỡ, màu vàng lạt có nhiều trong thiên nhiên, nhất là nơi có núi lửa, có quặng, khí đốt, hay dầu hỏa. Lưu huỳnh dùng trong y học, làm thuốc súng, diêm, phân bón, dùng làm cho cao su cứng và để chế tạo chất a xít sul fu ric. Số nguyên tử là 16. Trọng lượng nguyên tử là 32.066; nóng chảy ở 112.8 độ C hay 119 độ C; sôi ở 444.6 độ C; trọng lượng riêng là 2.07 hay 1.957. Ký hiệu là S.
![]()
Hình Wikipedia
