lửng, dt
A: badger (BA jờ)
P: blaireau, m
H: huān 獾
(hoan)
N: anaguma 穴熊
あなぐま
アナグマ
a na gu ma
(huyệt hùng: gấu hang)
Loài thú có vú lớn, mõm dài, chân và đuôi đuôi ngắn, ăn thịt sống và đủ thứ, đào hang, lông dày màu xám đen hay hung đen, có sọc trắng và đen ở đầu, có nhiều ở Châu Mỹ, Châu Âu và Châu Á.
Lửng là một loại chồn, ban ngày sống dưới hang, tối đến mới lên khỏi mặt đất đi kiếm mồi một mình nếu là lửng đực hay với con cái nếu là lửng cái. Người ta còn gọi lửng là gấu hang. Lửng hay đào hang trong vườn phá cây cối hay đào xuyên thủng đê đập, nhờ hai chân trước có móng nhọn và khỏe. Lông lửng cứng và dài nên được dùng làm bút lông để viết hay vẽ. Ở các nước lạnh như Bắc Mỹ, bắc Châu Âu và Châu Á, mùa đông lửng phải ngủ qua hết mùa đông mới thức dậy đi kiếm ăn.
![]()
![]()
Hinh Wikipedia
