lừa, dt
A: donkey (DANG ki)
P: âne, m
H: lǘ 驴; 驢
(lư)
N: roba 驢馬
ロバ
ろば
ro ba
Thú nuôi hình dáng như con ngựa nhưng nhỏ và thấp hơn, có tai dài dựng đứng, đi châm, chạy chậm, nhưng chân cứng cáp, chịu cực giỏi. Bởi vậy người ta thường dùng lừa để kéo xe hay chở đồ vật nặng. Những ai không gấp gáp thì cũng cỡi lừa đi đây đó. Lừa có tính lì và hay đá trộm bằng hai chân sau. Ở Châu Phi còn có loại lừa rừng, sống tự do ngoài trời.
![]()
