lạc đà, dt
A: camel (KA mơl)
P: chameau, m
H: luò tuó 骆驼; 駱駝
(lạc đà)
N: rakuda 駱駝
ラクダ
らくだ
ra ku da
Thú nuôi cao lớn, chân dài móng guốc to, cổ dài, lưng có một hay hai bướu, chịu đói khát giỏi, nên được dùng để chở người và đồ đạc đi lại trong sa mạc.
Bướu trên lưng lạc đà chứa đầy mỡ, giúp lạc đà lâu đói lâu khát. Lạc đà có nhiều trong các sa mạc Châu Phi và Châu Á. Lạc đà chạy mau, cân nặng từ 300 kí đến một tấn. Sống thọ khoảng 50 năm.
![]()
