tuefdienx.com

kiens kiến, dt

kiến, dt

A: ant

P: fourmi, f

H: mǎ yǐ 蚂蚁; 螞蟻

   (mã nghĩ). mã: đỉa lớn, nghĩ: con kiến

N: ari 蟻

アリ

あり

 a  ri

 

Loài sâu bọ có cánh màng mỏng và không có cánh, ăn hạt, mật và các sâu bọ khác, sống trong tổ và có tổ chức xã hội. Một tổ kiến có kiến chúa có cánh, các con còn lại không có cánh. Kiến có nhiều loại: kiến vàng còn gọi là kiến lửa, cắt rất đau; kiến đen hay kiến hôi không cắn; kiến càng to hơn dữ hơn v.v… Kiến tượng trưng cho sự cần cù kiên nhẫn, có gì ăn thì kêu nhau đi kiếm ăn chung. Người thì ích kỷ hơn nên còn thua con kiến.