tuefdienx.com

keenf keenf kền kền

kền kền, dt

A: vulture (VƠN sơ)

P: vautour, m

H: tū jiù 禿鷲

   (ngốc thứu), ngốc: hói, thứu: kên kên

N: hagetaka 禿鷹

はげたか

ha ge ta ka

 

Loài chim lớn săn mồi ban ngày ở Châu Phi, Châu Á, và các vùng nóng Châu Âu và Châu Mỹ, có cánh rộng lớn, bay rất cao, và ăn thịt sống và xác thối. Kền kền thường có đầu trọc, trụi lông và có chân không khỏe bằng chim cắt hay đại bàng. Kền kền còn gọi là kên kên. Kền kền là loài chim xấu xí và dơ bẩn nên ít ai ưa.

(21-3-2021)

Lappet-faced Vulture.jpg

Hình Wikipedia