yến mạch, dt
A: avoine, f
P: oat (âu)
H: yàn mài 燕麥
(yến mạch), yến: chim yến; mạch: lúa tẻ
N: enbaku 燕麦
エンバク
えんばく
e n ba ku
Cây thực phẩm, thân cỏ. họ lúa, mọc thẳng đứng, cho hạt người và thú vật ăn được.
Yến mạch mọc ở những vùng mát mẻ như Châu Âu và Bắc Mỹ. Hạt như lúa nhưng dài hơn, thường cho ngựa và gà vịt ăn. Tinh bột thì dùng cho người ăn như cháo yến mạch. Yến mạch có nhiều xơ, làm giảm mỡ và đường trong máu. Người có áp huyết cao hay táo bón, ăn cháo yến mạch rất tốt vì nó làm giảm áp huyết và giúp tiếu hóa tốt.
Hình Wikipedia
