tuefdienx.com

hoongf (quax) hồng, trái

hồng, trái, dt

A: kaki; oriental persimmon

P: kaki; plaqueminier

H: shì 柿 

   (thị)

N: kakinoki カキノキ

                   ka ki no ki

 

Cây cùng họ với thị, có trái chát khi còn xanh, ngọt màu vàng hay đỏ khi chín, có hạt dẹp màu nâu. Hồng có nhiều ở xứ nắng nóng vừa.

Hồng có hai loại: hồng bóng hay hồng ngâm. Hồng ăn khi chín hoặc phơi khô để dành ăn lâu sau hay để bán. Hồng có nhiều ở Nhật Bản, Trung Quốc và Việt Nam. Ca dao có bài sau đây:

Mình nói anh mình chửa có chồng,

Để anh mua cốm mua hồng sang sêu...

Nào ngờ mình đã có chồng!

Để cốm anh mốc, để hồng long tai!

Tưởng rằng long một long hai,

Nào ngờ long cả trăm hai quả hồng...

Kaki 20041002.jpg

Hình Wikipedia