gừng, dt
A: ginger (JIN jơ)
P: gingembre
H: jiāng 薑
(khương)
N: shouga 生姜 (sanh khương)
ショウガ
しょうが
shi yo u ga
Loài cây cỏ, thân hình ống, lá hình mũi mác, hoa màu tím lạt, rễ phình to thành củ, vị thơm cay, dùng làm gia vị hay vị thuốc chữa bệnh nóng lạnh v.v…
Củ gừng tươi dùng để làm gia vị, làm mứt. Củ gừng sấy khô làm thuốc trị cảm, nhức đầu, no hơi, ho, nghẹt mũi. Nấu đồ biển nên cho thêm gừng để làm mất mùi tanh. Trong ca dao có đoạn nói về gừng như sau:
Một mai thiếp có xa chàng,
Ðôi bông thiếp trả, đôi vàng thiếp xin.
Tay bưng dĩa muối chén gừng,
Gừng cay muối mặn, xin đừng bỏ em.
![]()
Hình Wikipedia
