tuefdienx.com

cua cua

cua, dt

A: crab (crép)

P:  crabe

H: páng xiè 螃蟹

   (bàng giải): con cua

N: kani 蟹

カニ

かに

ka ni

 

Loài sinh vật biển vỏ mỏng cứng, có năm cặp chân mà cặp đầu tiên biến thành hai càng để kẹp và xé mồi, có thân hình dẹp, hai mắt dương cao, đầu ngực ở trong mai, bụng gấp lớp thành yếm nằm dưới mai, bò ngang, sống ở những khe đá biển cạn hay sông hồ.

Có nhiều loại cua, tùy theo hình dáng và cơ thể lớn nhỏ cứng mềm, và từ đó có nhiều tên khác nhau. Cua có thể sống ở nước ngọt và nước lợ. Cua ăn đủ thứ từ rong biển đến các loài thân mềm và rác thải. Cua là một món ăn ưa thích nhưng vì thịt ít nên phải xào nấu cho thật thơm ăn mới ngon.

Blue crab on market in Piraeus - Callinectes sapidus Rathbun 20020819-317.jpg

Hình Wikipedia